Hỗ trợ : vnvisualart.com@gmail.com

Thông số kỹ thuật của dây điện Cadivi giá dây điện Cadivi hôm nay

Thông số kỹ thuật của dây điện Cadivi giá dây điện Cadivi hôm nay sẽ được Phát Thành Đạt công ty thu mua phế liệu hàng đầu tại Tphcm chia sẻ.

Công ty thu mua phế liệu Phát Thành Đạt Chuyên thu mua phế liệu với giá cao, số lượng lớn, tận nơi các loại phế liệu công nghiệp, phế liệu đồng, chì, sắt thép, hợp kim, nhôm nhựa, giấy, máy móc cũ hỏng …
✅ Lịch làm việc linh hoạt ⭐ Chúng tôi làm việc 24h/ngày, kể cả chủ nhật và ngày nghỉ giúp khách hàng chủ động về thời gian hơn
Bảng giá thu mua phế liệu mới nhất ⭐ Công ty thường xuyên cập nhật bảng giá thu mua phế liệu mới nhất để quý khách tham khảo
✅ Báo giá nhanh, cân đo uy tín, thanh toán ngay ⭐ Nhân viên định giá kinh nghiệm, báo giá nhanh với giá cao, cân đo phế liệu minh bạch, chính xác. Thanh toán 1 lần linh hoạt bằng tiền mặt hay chuyển khoản.

Thông số dây điện cadivi

Dây điện Cadivi còn được kí hiệu là CADIVI bao gồm Cáp CV – Cáp CVV – Cáp CVV/DSTA… chúng được biết đến là một công ty cố phần cáp điện Việt Nam đã được thành lập vào năm 1975 với hơn 44 năm xây dựng và phát triển, chất lượng của sản phẩm cáp điện của CADIVI đã được chứng minh cho những người tiêu dùng bằng trải nghiệm sử dụng và chúng minh rằng sản phẩm của Việt Nam cũng đạt đến tiêu chuẩn đáng tin tưởng và rất xứng đáng để sử dụng.

Dòng dây cáp điện Cadivi đã được sử dụng một cách phổ biến và rộng rãi ngày nay vì sở hữu nhiều tính năng cực kì nổi bật và vượt trội và tạo nên sự tin tưởng và uy tín cho người tiêu dùng.

  • Khả năng dẫn điện rất tốt.
  • Độ cách điện cao.
  • Dây cáp điện Cadivi tiết kiệm được điện năng tối đa.
  • Mẫu mã vô cùng phong phú và đa dạng.

Khái niệm Dây điện cadivi là gì?

Thông số kỹ thuật của dây điện Cadivi giá dây điện Cadivi hôm nay

Dây cáp điện cadivi đã có hơn 40 năm nay, là 1 vật liệu dẫn điện quốc dân được đa số khách hàng tin tưởng và sử dụng rất rộng rãi. còn được biết tới bằng tên gọi khác chính là loại cáp đồng trục.

Cáp đồng trục là một loại cáp điện cao cấp với một lõi dẫn điện được bọc lại bởi một lớp điện môi không dẫn điện, chung quanh quấn thêm lớp bện mỏng kim loại, ngoài cùng bọc bởi vỏ bọc cách điện. Từ đồng trục cho đến việc tất cả các lớp cáp đều dùng chung cùng một trục hình học.

Cáp đồng trục được nhà toán học, kỹ sư người Anh Oliver Heaviside đã phát minh ra, bằng sáng chế được cấp năm 1880 là 1 bước đột phá của lĩnh vực công nghệ sản xuất sợi dẫn điện.

Các loại dây điện CADIVI, cáp điện CADIVI và công dụng của từng loại

Ký hiệu dây điện, thông số dây điện

Hiện tại những loại dây điện dân dụng trên thị trường bao gồm nhiều loại, bạn cũng có thể xem bảng thông số dây cáp điện cadivi dưới đây để biết cơ bản phân biệt chúng

Ký hiệu của loại dây và cáp điện 4 pha:

0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx50+1Cx25mm

+ 0,6/1kV nghĩa là cấp điện áp của cáp. Theo IEC là : Uo/U( Um)

U: là điện áp định mức tần số công nghiệp (50Hz) giữa dây dẫn của cáp với nhau(điện áp pha) mà cáp sẽ được thiết kế để chịu được

Uo: là điện áp định mức tần số công nghiệp (50Hz) giữa dây dẫn của cáp với đất hoặc với lắp bọc (màn chắn) kim loại cáp được thiết kế để chịu được

Um: Điện áp tối đa mà cáp chịu được

Trong trường hợp trên Uo= 0.6kV; U=1KV

  • Cu : Ký hiệu cáp đồng
  • XLPE: Nghĩa là lớp cách điện giữa các pha của cáp là chất cách điện XLPE
  • PVC: Lớp vỏ bọc bằng PVC ( bọc ngoài lớp XLPE)

3Cx50 + 1Cx25: Dây có 4 lõi ( 03 dây pha có thiết diện 50mm2, và 01 dây trung tính có thiết diện 25mm2)

Ký hiệu cáp khác trên dây và cáp điện :

– Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE-Sc/PVC 4mm2x3c: XLPE-Sc: Sc ( màn chắn kim loại lõi cáp bằng bằng đồng )

– Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE-SB/PVC 1,5mm2x4C: XLPE-SB: SB ( Lớp bọc lưới đồng để chống nhiễu )

– 0,6/1kV ABC 50mm2x4C: ABC: Cáp nhôm vặn xoắn

– Cáp Cu-Mica/XLPE/PVC 25mm2x1C: Cu-Mica: Cu ( đồng ), Mica ( băng mica )

– Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: DSTA: Loại giáp 2 lớp băng nhôm ( thường dùng cho cáp 1 lõi ) – Double Aluminum tape Armoured

– Cáp ACSR 50/8mm2: ACSR: Là loại dây phức hợp gồm các sợi dây nhôm bên ngoài chịu trách nhiệm dẫn điện, sợi lõi thép bên trong chịu lực căng dây, 50/8mm2 : Có được ý nghĩa là thiết diện nhôm 50mm2, phần thiết diện lõi thép 8mm2

– Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/LSFH 1,5mm2x4C: LSFH: Cáp ít khói không độc tố ( Low smoke Free Halogen Cable )

Ký hiệu trên dây và cáp điện là: CXV-4×1.5 (4×7/0.52-0.6/1kV)

– CXV :

+ Chữ C là chỉ tên vật liệu chế tạo: A = Nhôm ; C = đồng hoặc F = Sắt …

+ Chữ X, chữ V thứ 2 và thứ 3 là tên loại vật liệu cách điện : X = cách điện bằng khoáng chất , V = cách điện Polyetylen dạng lưới.

– 4×1.5 : Nghĩa là loại cáp 4 ruột mỗi ruột sẽ có thiết diện 1,5mm2.

– 0.6/1kV : 0.6 : Loại dây này dùng cho loại mạng điện hạ áp, 1kV : Nghĩa là lớp cách điện của vỏ được thử nghiệm cách điện ở điện áp 1kVUser-Agent: AhrefsBot
Disallow: /

– 4×7/0.52 : Nghĩa là cáp 4 ruột, mỗi ruột sẽ được bện bằng 7 sợi, mỗi sợi có đường kính 0,52mm. Cách qui đổi là như sau : Đường kính tổng Đt = 0,52*căn bậc 2 của 7 = 1,38mm. S = (Đt bình phương nhân với pi)/4 = 1,5mm2.

Liên hệ bán hàng:

Công ty thu mua phế liệu giá cao Phát Thành Đạt

CÂN ĐO UY TÍN – GIÁ CAO – THU HÀNG NHANH – THANH TOÁN LIỀN TAY

  • Địa chỉ 1: 160 Đường số 7, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, Ho Chi Minh City
  • Địa chỉ 2: 268 Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • ĐT: 0933 608 678 (Anh Tài)
  • Email: thumuaphelieuphatthanhdat@gmail.com
  • Web: https://thumuaphelieuphatthanhdat.com/

Chuyên mục

Chuyên mục

Về chúng tôi

Đăng ký nhận bản tin từ chúng tôi